Tam Quốc Chí 3k Sango DzoGame : Thành >>> Item (Phần 2)

  • Thành >>> Item (Phần 2)

     
    Chú ý: Các thông tin trong Topic này chỉ nhằm cung cấp thông tin về item. Giá có thể thay đổi tuỳ theo thuế thành
    Tuỳ vào sự nâng cấp của chủ thành mà một số vật phẩm trong các cửa hiệu sẽ có thêm hoặc mất đi

    *Thành Kiến Ninh:

    *Nhà Luyện Tạo:


     

    Trãm Nội Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng trãm từ 2% đến 5%
    Thích Nội Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng thích từ 2% đến 5%
    Toái Nội Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng toái từ 2% đến 5%
    Xạ Nội Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng xạ từ 2% đến 5%
    Thủ Hoả Chi Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng trãm từ 2% đến 5%
    Thủ Thuỷ Chi Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng thuỷ từ 2% đến 5%
    Thủ Tiên Chi Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng tiên từ 2% đến 5%
    Thủ Yêu Chi Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng yêu từ 2% đến 5%

    *Nhà Trọ:

    Bánh Bao: hồi phục thể lực 50 điểm
    Nhục Tung: hồi phục thể lực 250 điểm
    Long Phụng Bánh: hồi phục thể lực 400 điểm
    Trọc Tửu: hồi phục kỹ lực 30 điểm
    Mạch Trà: hồi phục kỹ lực 60 điểm
    Hồi Thành Trục: giúp hồi thành (thành được đánh dấu làm điểm tái sinh) trong nháy mắt

    +Tiệm Vũ Khí:
     


    Phá Sơn Kiếm: cấp 55, Đoản Binh, Lực Tiến Công: 32-38, Tốc Độ Tấn Công: 7, Thể +13, Tỉ lệ trúng đích +90, Trãm thương +10%, Thích thương + +20%, Toái thương + +30%

    Câu Liêm Thương: cấp 55, Trường Binh, Lực Tiến Công: 53-57, Tốc Độ Tấn Công: 6, Tinh Thần +7, Thể +6, Tỉ lệ đánh bất ngờ+4, Tổn thương kỹ năng võ tướng +6%, Trãm Thương + 40%, Thích Thương + 20%

    Thanh Long Đao: cấp 55, Trọng Binh, Lực Tiến Công: 68-80, Tốc Độ Tấn Công: 5, Vũ Lực +7, Phản Ứng +7, Tỉ lệ đánh bất ngờ +19, Tỉ lệ trúng đích +90, Trãm thương + 40%, Toái thương + 20%

    La Mã Hộ Thân Côn: cấp 55, Trường Binh, Lực Tiến Công: 47-51, Tốc Độ Tấn Công: 4, Thể Lực +216, Trí lực +36, Tổn thương kỹ năng võ tướng +11%, Tỉ lệ trúng đích +90, Toái thương +30%

    Trấn Tà Trượng: cấp 55, Trọng Binh, Lực Tiến Công: 51-59, Tốc Độ Tấn Công: 4, Thể Lực +432, Kỹ lực 108, Trí lực +44, Tổn thương kỹ năng võ tướng +11%, Tỉ lệ trúng đích +90, Toái thương +30%

    Phá Tà Cung: cấp 55, Cung Binh, Lực Tiến Công: 43-47, Tốc Độ Tấn Công: 4, Tinh Thần +7, Thể +6, Tỉ lệ trúng đích +60, Xạ thương +30%, Tiên thương +30%

    Vũ Tiễn: tên dùng cho Cung Binh, Lực Tiến Công 1-1

    Ngưu Giác Khôi : cấp 55, Lực Phòng Ngự: 18, Thể +7, Toái Phòng +20%

    Chu Hồng Khôi : cấp 55, Lực Phòng Ngự: 18, Thể +7, Tỉ lệ né tránh +6, Toái Phòng +10%

    Mạo Cô: cấp 55, Lực Phòng Ngự: 16, Thể Lực +96, Trí lực +5, Toái Phòng +5%, Tiên Phòng +5%, Yêu Quái Phòng +5%

    Phục Hổ Khải: cấp 55 Lực Phòng Ngự: 48, Vũ Lực +5, Tinh Thần +3, Thể +13, Trãm Phòng +10%, Thích Phòng +10%, Tiên Phòng +10%, Yêu Quái Phòng +10%

    Máng Bào: cấp 55 Lực Phòng Ngự: 38, Vũ Lực +8, Trí lực +8, Tinh Thần +5, Toái Phòng +10%, Hoả Phòng +10%, Thuỷ Phòng +10%

    Đại Lễ Phục: cấp 55 Lực Phòng Ngự: 38, Vũ lực +6, Trí lực +10, Tinh thần +5, Toái Phòng +10%, Hoả Phòng +10%, Thuỷ Phòng +10%

    Phi Dực Ngoa: cấp 45 Lực Phòng Ngự: 6, Phản Ứng +11, Thuỷ Phòng +5%, Tiên Phòng +5%

    Đoản Phong: cấp 1 Lực Phòng Ngự: 0

    Thú Bì Phong: cấp 1 Lực Phòng Ngự: [B]2/B], Tỉ lệ né tránh +5, Xạ Phòng +5%

    Bì Hộ Oản: cấp 1 Lực Phòng Ngự: 1, Tỉ lệ trúng đích +10

    +Chợ:

    Dược Hoàn: hồi phục thể lực 200 điểm
    Dược Đan: hồi phục thể lực 350 điểm
    Trọc Tửu: hồi phục kỹ lực 30 điểm
    Giải Độc Thảo: giải trạng tháitrúng độc
    Đặc Hành Phù: gia tăng 30% tốc độ di chuyển duy trì 1800 giây
    Thuấn Di Trục̀: di chuyển tức thời đến một điểm chọn sẵn trong bản đồ (trong phạm vi màn hình)
    Hồi Thành Trục: giúp hồi thành (thành được đánh dấu làm điểm tái sinh) trong nháy mắt
    Phúc Hoạt Trục: giúp hồi sinh một người chơi khác
    Bạch Tung Mã: gia tăng 32% tốc độ di chuyển khi cưỡi

    Last edited by SmodTQC25-04-2008, 10:21 AM.
     
  •  
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     *Thành Vũ Lăng:
    *Nhà Luyện Tạo:
     

    Trãm Nội Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng trãm từ 2% đến 5%
    Thích Nội Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng thích từ 2% đến 5%
    Toái Nội Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng toái từ 2% đến 5%
    Xạ Nội Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng xạ từ 2% đến 5%
    Thủ Hoả Chi Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng trãm từ 2% đến 5%
    Thủ Thuỷ Chi Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng thuỷ từ 2% đến 5%
    Thủ Tiên Chi Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng tiên từ 2% đến 5%
    Thủ Yêu Chi Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng yêu từ 2% đến 5%

    *Nhà Trọ:

    Bánh Bao: hồi phục thể lực 50 điểm
    Nhục Tung: hồi phục thể lực 250 điểm
    Long Phụng Bánh: hồi phục thể lực 400 điểm
    Trọc Tửu: hồi phục kỹ lực 30 điểm
    Mạch Trà: hồi phục kỹ lực 60 điểm
    Hồi Thành Trục: giúp hồi thành (thành được đánh dấu làm điểm tái sinh) trong nháy mắt

    +Tiệm Vũ Khí:
     


    Thanh Long Kiếm: cấp 50, Đoản Binh, Lực Tiến Công: 31-33, Tốc Độ Tấn Công: 7, Trí lực +6, Tinh Thần +6, Tổn thương kỹ năng võ tướng +5%, Tỉ lệ trúng đích +90, Trãm thương +20%, Thích thương + 40%

    Trường Thương: cấp 50, Trường Binh, Lực Tiến Công: 48-52, Tốc Độ Tấn Công: 6, Tỉ lệ đánh bất ngờ +7, Tỉ lệ trúng đích +90, Thích thương +60%

    Vân Nguyệt Đao: cấp 50, Trọng Binh, Lực Tiến Công: 61-75, Tốc Độ Tấn Công: 5, Thể +12, Tỉ lệ đánh bất ngờ+14, Tỉ lệ trúng đích +90, Trãm + 40%, Toái + 20%

    Trượng Nhị Hộ Côn: cấp 50, Trường Binh, Lực Tiến Công: 42-46, Tốc Độ Tấn Công: 4, Thể Lực +198, Trí lực +33, Tổn thương kỹ năng võ tướng +10%, Tỉ lệ trúng đích +90, Toái thương +30%

    Bàn Long Trượng: cấp 50, Trọng Binh, Lực Tiến Công: 46-54, Tốc Độ Tấn Công: 4, Thể Lực +396, Kỹ lực 99, Trí lực +40, Tổn thương kỹ năng võ tướng +10%, Tỉ lệ trúng đích +90, Toái thương +30%

    Phá Giáp Cung: cấp 50, Cung Binh, Lực Tiến Công: 39-43, Tốc Độ Tấn Công: 4, Phản Ứng+6,Tỉ lệ đánh bất ngờ +2, Tỉ lệ trúng đích +60, Xạ thương +60%

    Vũ Tiễn: tên dùng cho Cung Binh, Lực Tiến Công 1-1

    Kim Giác Đâu Mâu: cấp 50, Lực Phòng Ngự: 16, Thể +7, Toái Phòng +20%

    Cao Sơn Quan: cấp 50, Lực Phòng Ngự: 13, Trí Lực +6, Tinh Thân +6, Tiên Phòng +10%, Yêu Quái Phòng +10%

    Điểu Chuỳ Khải: cấp 50 Lực Phòng Ngự: 44, Vũ Lực +7, Thể +7, Trãm Phòng +10%, Thích Phòng +10%, Xạ Phòng +10%, Thuỷ Phòng +10%

    Thái Cực Bào: cấp 50 Lực Phòng Ngự: 35, Trí lực +14, Hoả Phòng +10%, Thuỷ Phòng +10%, Tiên Phòng +10%, Yêu Quái Phòng +10%

    Âm Dương Bào Bào: cấp 50 Lực Phòng Ngự: 35, Trí lực +8, Tinh thần +4, Phản Ứng +2, Hoả Phòng +10%, Thuỷ Phòng +10%, Tiên Phòng +10%, Yêu Quái Phòng +10%

    Thiết Giáp Ngoa: cấp 45 Lực Phòng Ngự: 6, Thể +11, Tỉ lệ né tránh +9, Toái Phòng +5%, Yêu Quái Phòng +5%

    Đoản Phong: cấp 1 Lực Phòng Ngự: 0

    +Chợ:

    Dược Hoàn: hồi phục thể lực 200 điểm
    Dược Đan: hồi phục thể lực 350 điểm
    Trọc Tửu: hồi phục kỹ lực 30 điểm
    Giải Độc Thảo: giải trạng tháitrúng độc
    Đặc Hành Phù: gia tăng 30% tốc độ di chuyển duy trì 1800 giây
    Thuấn Di Trục̀: di chuyển tức thời đến một điểm chọn sẵn trong bản đồ (trong phạm vi màn hình)
    Hồi Thành Trục: giúp hồi thành (thành được đánh dấu làm điểm tái sinh) trong nháy mắt
    Phúc Hoạt Trục: giúp hồi sinh một người chơi khác
    Bạch Tung Mã: gia tăng 32% tốc độ di chuyển khi cưỡi

     
  •  
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     Rìu Bạc
    •  Feb 2008
    •  315
     
    *Thành Kiến Nghiệp:

    *Tiệm sách:


     

    Mệnh Liệu Quyết: học tập kỹ năng Mệnh Liệu Thuật, đẳng cấp yêu cầu: VT (30), HK (15), QS (4), PS (20), tác dụng: hồi phục thể lực cho bản thân

    Phá Chú Quyết: học tập kỹ năngPhá Chú Thuật, đẳng cấp yêu cầu: HK (25), QS (4), tác dụng: phá giải các trạng thái: trúng độc, suy nhược, choáng, băng phong…

    Thuấn Di Quyết: học tập kỹ năngDi chuyển tức thời, đẳng cấp yêu cầu: QS (8), PS (8), tác dụng: giống Thuấn Di Trục

    Hoàn Phong Quyết: học tập kỹ năngHoàn Phong Nhẫn, đẳng cấp yêu cầu: PS (8), tác dụng: tạo ra một cơn lốc tấn công một mục tiêu

    Ngự Phi Quyết: học tập kỹ năngNgự Phi Đao, đẳng cấp yêu cầu: QS (12), tác dụng: tạo ra một phi đao tấn công một mục tiêu

    Băng Phong Quyểt: học tập kỹ năngBăng Phong Chú, đẳng cấp yêu cầu: HK (10), tác dụng: tạo ra một tảng băng tấng công một mục tiêu

    Trường Binh Thư: học tập kỹ năngThành Thạo Trường Binh, đẳng cấp yêu cầu: VT (10), HK (10), QS (10), PS (10), tác dụng: gia tăng sát thương của vũ khí trường binh

    Cung Tiễn Thư: học tập kỹ năngThành Thạo Cung Tên, đẳng cấp yêu cầu: VT (10), HK (10), QS (10), PS (10), tác dụng: gia tăng sát thương của vũ khí cung binh

    +Nhà Luyện Tạo:
     


    Chu Hồng Tạo Pháp: phương pháp luyện tạo Chu Hồng Thạch
    Thanh Ngọc Pháp: phương pháp luyện tạo Thanh Ngọc Thạch
    Hoàng Tinh Pháp: phương pháp luyện tạo Hoành Tinh Thạch
    Tử Quang Tạo Pháp: phương pháp luyện tạo Tử Quang Thạch
    Trãm Kim Tạo Pháp: phương pháp luyện tạo Hợp Kim Trãm
    Thích Kim Tạo Thư: phương pháp luyện tạo Hợp Kim Thích
    Toái Kim Tạo Pháp: phương pháp luyện tạo Hợp Kim Toái
    Xạ Kim Tạo Pháp: phương pháp luyện tạo Hợp Kim Xạ
    Vũ Thạch Tạo Thư: phương pháp luyện tạo Vũ Mật Thạch
    Trí Thạch Tạo Thư: phương pháp luyện tạo Trí Mật Thạch
    Thể Thạch Tại Thư: phương pháp luyện tạo Thể Mật Thạch
    Tinh Thạch Thư: phương pháp luyện tạo Tinh Mật Thạch
    Phản Thạch Thư: phương pháp luyện tạo Phản Mật Thạch
    Thiết Luyện Pháp: phương pháp luyện tạo Thiết
    Cang Luyện Pháp: phương pháp luyện tạo Cang

    +Lò rèn:
     

    Nỏ XaCấp 50
    Điểm Thống Ngự cần : 60
    Thể Lực : 4000/4000
    Lực tiến công: 116
    Lực phòng ngự: 116
    Xạ Thương +160%
    Trãm Phòng +50%, Toái Phòng +50%, Hoả Phòng +50%, Tiên Phòng +50%

    +Nhà Trọ:
     

    Bánh Bao: hồi phục thể lực 50 điểm
    Trọc Tửu: hồi phục kỹ lực 30 điểm
    Hồi Thành Trục: giúp hồi thành (thành được đánh dấu làm điểm tái sinh) trong nháy mắt
    Kiến NghiệpTrục: giúp hồi thành Kiến Nghiệp trong nháy mắt

    +Tiệm binh khí
     

    Đồng Thủ: cấp 5, Trường Binh, Lực Tiến Công: 8-12, Tốc Độ Tấn Công: 6, Tỉ lệ đánh bất ngờ +1, Tỉ lệ trúng đích +90, Thích thương +60%

    Đơn Thủ Côn: cấp 5, Trường Binh, Lực Tiến Công: 5-9, Tốc Độ Tấn Công: 4, Thể Lực +36, Trí lực +6, Tổn thương kỹ năng võ tướng +1%, Tỉ lệ trúng đích +90, Toái thương + 30%

    Trường Trượng: cấp 5, Trọng Binh, Lực Tiến Công: 6-14, Tốc Độ Tấn Công: 4, Thể Lực +72, Kỹ lực 18, Trí lực +8, Tổn thương kỹ năng võ tướng +1%, Tỉ lệ đánh bất ngờ +10, Tỉ lệ trúng đích +90, Toái thương +30%

    Đoản Cung: cấp 5, Cung Binh, Lực Tiến Công: 6-10, Tốc Độ Tấn Công: 4, Tỉ lệ trúng đích +60, Xạ thương +60%

    Vũ Tiễn: tên dùng cho Cung Binh, Lực Tiến Công 1-1

    Thủ Thuẫn: cấp 5, Lực Phòng Ngự: 2, Trãm Phòng +10%, Xạ Phòng +10%

    Bì Khôi: cấp 5, Lực Phòng Ngự: 3, Toái Phòng +10%

    Bố Quan: cấp 5, Lực Phòng Ngự: 2, Trí Lực +2, Tinh Thân +1, Tiên Phòng +10%, Yêu Quái Phòng +10%

    Bì Giáp: cấp 5, Lực Phòng Ngự: 8, Vũ Lực +2, Trí Lực +2, Phản Ứng +2, Trãm Phòng +10%, Thích Phòng +10%

    Đoản Ngoa: cấp 5, Lực Phòng Ngự: 2, Tỉ lệ né tránh +5

    Chợ

    Dược Thảo: hồi phục thể lực 100 điểm
    Trọc Tửu: hồi phục kỹ lực 30 điểm
    Giải Độc Thảo: giải trạng tháitrúng độc
    Thần Hành Phù: gia tăng 20% tốc độ di chuyển duy trì 900 giây
    Thuấn Di Trục̀: di chuyển tức thời đến một điểm chọn sẵn trong bản đồ (trong phạm vi màn hình)
    Hồi Thành Trục: giúp hồi thành (thành được đánh dấu làm điểm tái sinh) trong nháy mắt
    Hoàng Tung Mã: gia tăng 20% tốc độ di chuyển khi cưỡi

     
  •  
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     Rìu Bạc
    •  Feb 2008
    •  315
     
    *Thành Lô Giang:

    +Nhà Luyện Tạo:


     

    Thủ Trãm Giáp Thư: phương pháp cường hoá Áo Giáp tăng thêm khả năng kháng trãm từ 2% đến 5%
    Thủ Thích Giáp Thư: phương pháp cường hoá Áo Giáp tăng thêm khả năng kháng thích từ 2% đến 5%
    Thủ Toái Giáp Thư: phương pháp cường hoá Áo Giáp tăng thêm khả năng kháng toái từ 2% đến 5%
    Thủ Xạ Giáp Thư: phương pháp cường hoá Áo Giáp tăng thêm khả năng kháng xạ từ 2% đến 5%
    Hoả Giáp Thư: phương pháp cường hoá Áo Giáp tăng thêm khả năng kháng trãm từ 2% đến 5%
    Thuỷ Giáp Thư: phương pháp cường hoá Áo Giáp tăng thêm khả năng kháng thuỷ từ 2% đến 5%
    Tiên Giáp Thư: phương pháp cường hoá Áo Giáp tăng thêm khả năng kháng tiên từ 2% đến 5%
    Yêu Giáp Thư: phương pháp cường hoá Áo Giáp tăng thêm khả năng kháng yêu từ 2% đến 5%

    +Nhà Trọ:

    Bánh Bao: hồi phục thể lực 50 điểm
    Trọc Tửu: hồi phục kỹ lực 30 điểm
    Hồi Thành Trục: giúp hồi thành (thành được đánh dấu làm điểm tái sinh) trong nháy mắt

    +Tiệm Vũ Khí:
     


    Hồng Anh Thương: cấp 15, Trường Binh, Lực Tiến Công: 16-22, Tốc Độ Tấn Công: 6, Tỉ lệ đánh bất ngờ +1, Tỉ lệ trúng đích +90, Thích thương + 60%

    Đàn Mộc Côn: cấp 15, Trường Binh, Lực Tiến Công: 13-17, Tốc Độ Tấn Công: 4, Thể Lực +72, Trí lực +12, Tổn thương kỹ năng võ tướng +3%, Tỉ lệ trúng đích +90, Toái thương + 30%

    Tích Trượng15, Trọng Binh, Lực Tiến Công: 15-23, Tốc Độ Tấn Công: 4, Thể Lực +144, Kỹ lực 36, Trí lực +16, Tổn thương kỹ năng võ tướng +3%, Tỉ lệ trúng đích +90, Toái thương +30%

    Trường Cung: cấp 15, Cung Binh, Lực Tiến Công: 13-17, Tốc Độ Tấn Công: 4, Tỉ lệ trúng đích +60, Xạ thương +60%

    Vũ Tiễn: tên dùng cho Cung Binh, Lực Tiến Công 1-1

    Khinh Hình Thuẫn: cấp 5, Lực Phòng Ngự: 6, Trãm Phòng +10%, Xạ Phòng +10%

    Đồng Khôi: cấp 15, Lực Phòng Ngự: 6, Toái Phòng +10%

    Cẩm Quan: cấp 15, Lực Phòng Ngự: 4, Trí Lực +2, Tinh Thân +3, Tiên Phòng +10%, Yêu Quái Phòng +10%

    Yến Vĩ Thoa: cấp 15, Lực Phòng Ngự: 4, Trí Lực +2, Tinh Thân +3, Tiên Phòng +10%, Yêu Quái Phòng +10%

    Khinh Cách Khải: cấp 15 Lực Phòng Ngự: 17, Vũ Lực +2, Thể +2, Phản Ứng +1, Trãm Phòng +10%, Thích Phòng +10%, Toái Phòng +10%

    Nho Sĩ Bào: cấp 15 Lực Phòng Ngự: 14, Trí Lực +4, Tinh Thần +4, Thể +2, Hoả Phòng +10%, Thuỷ Phòng +10%

    Trường Ngoa: cấp 15, Lực Phòng Ngự: 3, Tỉ lệ né tránh +6

    +Chợ:

    Dược Thảo: hồi phục thể lực 100 điểm
    Trọc Tửu: hồi phục kỹ lực 30 điểm
    Giải Độc Thảo: giải trạng tháitrúng độc
    Thần Hành Phù: gia tăng 20% tốc độ di chuyển duy trì 900 giây
    Thuấn Di Trục̀: di chuyển tức thời đến một điểm chọn sẵn trong bản đồ (trong phạm vi màn hình)
    Hồi Thành Trục: giúp hồi thành (thành được đánh dấu làm điểm tái sinh) trong nháy mắt
    Phúc Hoạt Trục: giúp hồi sinh một người chơi khác
    Hoàng Tung Mã: gia tăng 20% tốc độ di chuyển khi cưỡi
    Hạt Tung Mã: gia tăng 24% tốc độ di chuyển khi cưỡi

     
  •  
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     Rìu Bạc
    •  Feb 2008
    •  315
     
    *Thành Linh Lăng:

    *Nhà Luyện Tạo:


     

    Trãm Nội Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng trãm từ 2% đến 5%
    Thích Nội Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng thích từ 2% đến 5%
    Toái Nội Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng toái từ 2% đến 5%
    Xạ Nội Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng xạ từ 2% đến 5%
    Thủ Hoả Chi Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng hoả từ 2% đến 5%
    Thủ Thuỷ Chi Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng thuỷ từ 2% đến 5%
    Thủ Tiên Chi Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng tiên từ 2% đến 5%
    Thủ Yêu Chi Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng yêu từ 2% đến 5%

    Nhà trọ:

    Bánh Bao: hồi phục thể lực 50 điểm
    Trọc Tửu: hồi phục kỹ lực 30 điểm
    Hồi Thành Trục: giúp hồi thành (thành được đánh dấu làm điểm tái sinh) trong nháy mắt

    Tiệm Vũ Khí:
     


    Lang Nha Đao: cấp 45, Đoản Binh, Lực Tiến Công: 26-32, Tốc Độ Tấn Công: 7, Vũ lực +5, Thể +6, Tỉ lệ trúng đích +90, Trãm thương +60%

    Long Tu Tăng: cấp 45, Trường Binh, Lực Tiến Công: 42-50, Tốc Độ Tấn Công: 6, Tỉ lệ đánh bất ngờ +6, Tỉ lệ trúng đích +90, Trãm thương + 20%, Thích thương + 20%, Toái thương + 20%

    Điếu Đao: cấp 45, Trọng Binh, Lực Tiến Công: 57-67, Tốc Độ Tấn Công: 5, Tinh Thần +4, Thể +7, Tỉ lệ đánh bất ngờ +14, Tỉ lệ trúng đích +90, Trãm thương + 40%, Toái thương + 20%

    Hộ Thân Côn: cấp 45, Trường Binh, Lực Tiến Công: 38-42, Tốc Độ Tấn Công: 4, Thể Lực +180, Trí lực +30, Tổn thương kỹ năng võ tướng +9%, Tỉ lệ trúng đích +90, Toái thương +30%

    Hộ Pháp Trượng: cấp 45, Trọng Binh, Lực Tiến Công: 42-50, Tốc Độ Tấn Công: 4, Thể Lực +360, Kỹ lực 90, Trí lực +36, Tổn thương kỹ năng võ tướng +9%, Tỉ lệ trúng đích +90, Toái thương +30%

    Xuyên Vân Cung: cấp 45, Cung Binh, Lực Tiến Công: 35-39, Tốc Độ Tấn Công: 4, Tinh Thần +6, Phản Ứng +5, Tỉ lệ trúng đích +60, Xạ thương +60%

    Vũ Tiễn: tên dùng cho Cung Binh, Lực Tiến Công 1-1

    Kim Cang Khôi: cấp 45, Lực Phòng Ngự: 15, Thể +6, Toái Phòng +10%

    Bắc Đẩu Quan: cấp 45, Lực Phòng Ngự: 12, Trí Lực +5, Tinh Thân +6, Tiên Phòng +10%, Yêu Quái Phòng +10%

    Kim Lân Khải: cấp 45 Lực Phòng Ngự: 40, Phản Ứng +11, Thể +6, Trãm Phòng +10%, Thích Phòng +10%, Toái Phòng +10%

    Yển Tâm Giáp: cấp 45 Lực Phòng Ngự: 40, Vũ Lực +6, Tinh Thần +5, Thể +5, Phản Ứng +6, Trãm Phòng +10%, Thích Phòng +10%

    Phượng Sĩ Bào: cấp 45 Lực Phòng Ngự: 32, Tinh Thần +14, Phản Ứng +3, Trãn Phòng +5%, Toái Phòng +5%, Hoả Phòng +10%, Thuỷ Phòng +10%

    Chợ:

    Dược Hoàn: hồi phục thể lực 200 điểm
    Dược Đan: hồi phục thể lực 350 điểm
    Trọc Tửu: hồi phục kỹ lực 30 điểm
    Giải Độc Thảo: giải trạng tháitrúng độc
    Đặc Hành Phù: gia tăng 30% tốc độ di chuyển duy trì 1800 giây
    Thuấn Di Trục̀: di chuyển tức thời đến một điểm chọn sẵn trong bản đồ (trong phạm vi màn hình)
    Hồi Thành Trục: giúp hồi thành (thành được đánh dấu làm điểm tái sinh) trong nháy mắt
    Phúc Hoạt Trục: giúp hồi sinh một người chơi khác
    Bạch Tung Mã: gia tăng 32% tốc độ di chuyển khi cưỡi

     
  •  
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     Rìu Bạc
    •  Feb 2008
    •  315
     
    *Thành Trường Sa:

    +Nhà Luyện Tạo:


     

    Trãm Thuẫn Pháp: phương pháp cường hoá Khiên Lớn tăng thêm khả năng kháng trãm từ 2% đến 5%
    Thích Thuẫn Pháp: phương pháp cường hoá Khiên Lớn tăng thêm khả năng kháng thích từ 2% đến 5%
    Toái Thuẫn Pháp: phương pháp cường hoá Khiên Lớn tăng thêm khả năng kháng toái từ 2% đến 5%
    Xạ Thuẫn Pháp: phương pháp cường hoá Khiên Lớn tăng thêm khả năng kháng xạ từ 2% đến 5%
    Thủ Hoả Hài Pháp: phương pháp cường hoá Giầy tăng thêm khả năng kháng Hỏa từ 2% đến 5%
    Thủ Thuỷ Hài Pháp: phương pháp cường hoá Giầy tăng thêm khả năng kháng thuỷ từ 2% đến 5%
    Thủ Tiên Hài Pháp: phương pháp cường hoá Giầy tăng thêm khả năng kháng tiên từ 2% đến 5%
    Thủ Yêu Hài Pháp: phương pháp cường hoá Giầy tăng thêm khả năng kháng yêu từ 2% đến 5%

    Lò Rèn:
     

    Nỏ XaCấp 50
    Điểm Thống Ngự cần : 60
    Thể Lực : 4000/4000
    Lực tiến công: 116
    Lực phòng ngự: 116
    Xạ Thương +160%
    Trãm Phòng +50%, Toái Phòng +50%, Hoả Phòng +50%, Tiên Phòng +50%

    Máy Bắng ĐáCấp 55
    Điểm Thống Ngự cần : 80
    Thể Lực : 6000/6000
    Lực tiến công: 128
    Lực phòng ngự: 135
    Toái Thương +200%
    Thích Phòng +50%, Xạ Phòng +50%, Thuỷ Phòng +50%, Yêu Quái Phòng +[COLOR="magenta"]50%[/COLOR

    Nhà trọ:

    Bánh Bao: hồi phục thể lực 50 điểm
    Nhục Tung: hồi phục thể lực 250 điểm
    Trọc Tửu: hồi phục kỹ lực 30 điểm
    Mạch Trà: hồi phục kỹ lực 60 điểm
    Hồi Thành Trục: giúp hồi thành (thành được đánh dấu làm điểm tái sinh) trong nháy mắt

    +Tiệm Vũ Khí:
     


    Huyền Thiết Kiếm: cấp 35, Đoản Binh, Lực Tiến Công: 22-24, Tốc Độ Tấn Công: 7, Tỉ lệ trúng đích +90, Trãm thương +20%, Thích thương + 40%

    Phủ Nhẫn Thương: cấp 35, Trường Binh, Lực Tiến Công: 33-41, Tốc Độ Tấn Công: 6, Tỉ lệ đánh bất ngờ +3, Tỉ lệ trúng đích +90, Toái + 30%, Thích thương + 30%

    Trãm Ma Đao: cấp 35, Trọng Binh, Lực Tiến Công: 45-55, Tốc Độ Tấn Công: 4, Tỉ Lệ đánh bất ngờ +13, Trãm thương +40%, Toái thương +20%

    Đồng Côn: cấp 35, Trường Binh, Lực Tiến Công: 30-34, Tốc Độ Tấn Công: 4, Thể lực +144, Trí Lực +24, Tổn thương kỹ năng võ tướng +7%, Tỉ lệ trúng đích +90, Toái + 30%

    Phượng Sĩ Trượng: cấp 35, Trọng Binh, Lực Tiến Công: 28-32, Tốc Độ Tấn Công: 4, Thể Lực +288, Kỹ lực 72, Trí lực +28, Tổn thương kỹ năng võ tướng +7%, Tỉ lệ trúng đích +90, Toái thương +30%

    Thần Tí Cung: cấp 35, Cung Binh, Lực Tiến Công: 28-32, Tốc Độ Tấn Công: 4, Tỉ lệ trúng đích +60, Xạ thương +60%

    Vũ Tiễn: tên dùng cho Cung Binh, Lực Tiến Công 1-1

    Thiết Thuẫn: cấp 35, Lực Phòng Ngự: 16, Xạ Phòng +10%, Toái Phòng +10%

    Thiết Khôi : cấp 35, Lực Phòng Ngự: 12, Toái Phòng +10%

    Bạch Vũ Quan: cấp 35, Lực Phòng Ngự: 9, Trí Lực +4, Tinh Thân +5, Tiên Phòng +10%, Yêu Quái Phòng +10%

    Ngọc Kim Thoa: cấp 35, Lực Phòng Ngự: 9, Trí Lực +4, Tinh Thân +5, Tiên Phòng +10%, Yêu Quái Phòng +10%

    Đồng Tụ Khải: cấp 35 Lực Phòng Ngự: 32, Vũ Lực +1, Tinh Thần +5, Thể +5, Phản Ứng +2, Trãm Phòng +10%, Thích Phòng +10%, Toái Phòng +10%

    Ngũ Phẩm Phục: cấp 35 Lực Phòng Ngự: 26, Trí lực +8, Hoả Phòng +10%, Thuỷ Phòng +10%, Tiên Phòng +10%, Yêu Quái Phòng +10%

    Chiến Ngoa: cấp 35 Lực Phòng Ngự: 5, Tỉ lệ né tránh +8

    Kị Binh Ngoa: cấp 35 Lực Phòng Ngự: 5, Thể +5, Phản Ứng +5, Tỉ lệ né tránh +8, Trãm Phòng +5%, Toái Phòng +5%

    Thủ Sáo: cấp 1 Lực Phòng Ngự: 0, Tỉ lệ né tránh +8

    Nam Man Thuẫn: cấp 35, Lực Phòng Ngự: 16, Trãm Phòng +5%, Toái Phòng +5%, Xạ Phòng +10%

    +Chợ:

    Dược Thảo: hồi phục thể lực 100 điểm
    Dược Hoàn: hồi phục thể lực 200 điểm
    Dược Đan: hồi phục thể lực 350 điểm
    Trọc Tửu: hồi phục kỹ lực 30 điểm
    Giải Độc Thảo: giải trạng tháitrúng độc
    Thần Hành Phù: gia tăng 20% tốc độ di chuyển duy trì 900 giây
    Đặc Hành Phù: gia tăng 30% tốc độ di chuyển duy trì 1800 giây
    Thuấn Di Trục̀: di chuyển tức thời đến một điểm chọn sẵn trong bản đồ (trong phạm vi màn hình)
    Hồi Thành Trục: giúp hồi thành (thành được đánh dấu làm điểm tái sinh) trong nháy mắt
    Phúc Hoạt Trục: giúp hồi sinh một người chơi khác
    Hoàng Tung Mã: gia tăng 20% tốc độ di chuyển khi cưỡi
    Hạt Tung Mã: gia tăng 24% tốc độ di chuyển khi cưỡi
    Hắc Tung Mã: gia tăng 28% tốc độ di chuyển khi cưỡi

     
  •  
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     Rìu Bạc
    •  Feb 2008
    •  315
     
    *Thành Thọ Xuân:

    *Tiệm sách:


     

    Thiết Uyển Quyết: học tập kỹ năng Thiết Uyển Pháp, đẳng cấp yêu cầu: HK (50), QS ([B]30[B]), tác dụng: tăng cường khả năng tấn công của bản thân và lính

    Cang Thể Quyết: học tập kỹ năng Cang Thể Pháp, đẳng cấp yêu cầu: HK (35), QS ([B]30[B]), tác dụng: tăng cường khả năng phòng thủ của bản thân và lính

    Binh Cường Quyết: học tập kỹ năng Binh Cường Pháp, đẳng cấp yêu cầu: HK (25)

    Phá Giới Quyết: học tập kỹ năng Phá chú kiết giới , đẳng cấp yêu cầu: QS (32), tác dụng: tạo ra một kiết giới hóa giải các trạng thái không tốt

    Trãm Yêu Quyết: học tập kỹ năng Trãm Yêu Kiếm, đẳng cấp yêu cầu: PS (30), tác dụng: tạo ra một cây kiếm tấn công một mục tiêu

    Độc Yên Quyểt: học tập kỹ năng Độc Yên Chú, đẳng cấp yêu cầu: PS (28), tác dụng: tạo ra một làn khói độc làm mục tiêu trúng độc

    Chước Quyểt: học tập kỹ năng Chước thương chú, đẳng cấp yêu cầu: HK (25), tác dụng: tạo ra một làn lửa tấn công làm mục tiêu bị suy nhược

    Lôi Kích Quyểt: học tập kỹ năng Lôi Kích, đẳng cấp yêu cầu: QS (26), tác dụng: tạo ra một tia sét tấn công một mục tiêu

    Băng Bao Quyểt: học tập kỹ năng Băng Bao, đẳng cấp yêu cầu: HK (35), tác dụng: tạo ra một tảng băng rất lớn tấn công nhiều mục tiêu

    Liên Hoa Quyểt: học tập kỹ năng Liên Hoa, đẳng cấp yêu cầu: PS (36), tác dụng: tạo ra một hoa sen tấn công nhiều mục tiêu

    Lôi Kích Quyểt: học tập kỹ năng Lôi Kích Thiểm, đẳng cấp yêu cầu: QS (36), tác dụng: tạo ra một tia sét lớn tấn công nhiều mục tiêu

    Long Quyển Quyểt: học tập kỹ năng Long Quyển Phong, đẳng cấp yêu cầu: PS (32), tác dụng: tạo ra một cơn lốc lớn tấn công nhiều mục tiêu

    Phi Đao Thư: học tập kỹ năng Thành Thạo Phi Đao, đẳng cấp yêu cầu: VT (10), HK (10), QS (10), PS (10), tác dụng: gia tăng sát thương của vũ khí phi đao

    Song Khí Thư: học tập kỹ năng Thành Thạo vũ khí song thủ, đẳng cấp yêu cầu: VT (10), HK (10), QS (10), PS (10), tác dụng: gia tăng sát thương của vũ khí song thủ

    Liên Cung Bí Kíp: học tập kỹ năng Liên Cung, đẳng cấp yêu cầu: VT (25), HK (25), QS (25), PS (25), tác dụng: dùng cung tấng công nhiều mục tiêu

    +Nhà Luyện Tạo:
     

    Thủ Trãm Mão Thư: phương pháp cường hoá Nón tăng thêm khả năng kháng trãm từ 2% đến 5%
    Thủ Thích Mão Thư: phương pháp cường hoá Nón tăng thêm khả năng kháng thích từ 2% đến 5%
    Thủ Toái Mão Thư: phương pháp cường hoá Nón tăng thêm khả năng kháng toái từ 2% đến 5%
    Thủ Xạ Mão Thư: phương pháp cường hoá Nón tăng thêm khả năng kháng xạ từ 2% đến 5%
    Thủ Hoả Mão Thư: phương pháp cường hoá Nón tăng thêm khả năng kháng trãm từ 2% đến 5%
    Thủ Thuỷ Mão Thư: phương pháp cường hoá Nón tăng thêm khả năng kháng thuỷ từ 2% đến 5%
    Thủ Tiên Mão Thư: phương pháp cường hoá Nón tăng thêm khả năng kháng tiên từ 2% đến 5%
    Thủ Yêu Mão Thư: phương pháp cường hoá Nón tăng thêm khả năng kháng yêu từ 2% đến 5%

    Nhà trọ:

    Bánh Bao: hồi phục thể lực 50 điểm
    Nhục Tung: hồi phục thể lực 250 điểm
    Trọc Tửu: hồi phục kỹ lực 30 điểm
    Mạch Trà: hồi phục kỹ lực 60 điểm
    Hồi Thành Trục: giúp hồi thành (thành được đánh dấu làm điểm tái sinh) trong nháy mắt

    +Tiệm Vũ Khí:
     


    Đỉnh Thương: cấp 25, Trường Binh, Lực Tiến Công: 26-30, Tốc Độ Tấn Công: 6, Tỉ lệ đánh bất ngờ +2, Tỉ lệ trúng đích +90, Thích thương + 60%

    Liên Châu Côn: cấp 25, Trường Binh, Lực Tiến Công: 21-25, Tốc Độ Tấn Công: 4, Thể lực +108, Trí Lực +18, Tổn thương kỹ năng võ tướng +5%, Tỉ lệ trúng đích +90, Toái + 30%

    Đồng Trượng: cấp 25, Trọng Binh, Lực Tiến Công: 24-32, Tốc Độ Tấn Công: 4, Thể Lực +216, Kỹ lực 54, Trí lực +22, Tổn thương kỹ năng võ tướng +5%, Tỉ lệ trúng đích +90, Toái thương +30%

    Cương Cung: cấp 25, Cung Binh, Lực Tiến Công: 20-24, Tốc Độ Tấn Công: 4, Tỉ lệ trúng đích +60, Xạ thương +60%

    Vũ Tiễn: tên dùng cho Cung Binh, Lực Tiến Công 1-1

    Ai Thuẫn: cấp 25, Lực Phòng Ngự: 12, Xạ Phòng +10%, Trãm Phòng [COLOR="magenta"]+10%[/COLOR

    Đằng Khôi : cấp 25, Lực Phòng Ngự: 9, Toái Phòng +10%, Xạ Phòng +10%

    Thanh Ngọc Quan: cấp 25, Lực Phòng Ngự: 7, Trí Lực +3, Tinh Thân +4, Tiên Phòng +10%, Yêu Quái Phòng +10%

    Tinh Cách Khải: cấp 25 Lực Phòng Ngự: 25, Tinh Thần +2, Thể +5, Phản Ứng +2, Trãm Phòng +10%, Thích Phòng +10%, Toái Phòng +10%

    Quan Bào: cấp 25 Lực Phòng Ngự: 20, Trí lực +3, Tinh Thần +5, Thể +6, Tinh Thần +5, Hoả Phòng +10%, Thuỷ Phòng +10%

    Đằng Ngoa: cấp 35 Lực Phòng Ngự: 4, Tỉ lệ né tránh +7, Xạ Phòng +10%

    Nam Man Ngoa: cấp 30 Lực Phòng Ngự: 4, Thể +4, Phản Ứng +5, Tỉ lệ né tránh +7, Trãm Phòng +5%, Thuỷ Phòng +5%

    +Chợ:

    Dược Thảo: hồi phục thể lực 100 điểm
    Dược Hoàn: hồi phục thể lực 200 điểm
    Dược Đan: hồi phục thể lực 350 điểm
    Trọc Tửu: hồi phục kỹ lực 30 điểm
    Giải Độc Thảo: giải trạng tháitrúng độc
    Thần Hành Phù: gia tăng 20% tốc độ di chuyển duy trì 900 giây
    Đặc Hành Phù: gia tăng 30% tốc độ di chuyển duy trì 1800 giây
    Thuấn Di Trục̀: di chuyển tức thời đến một điểm chọn sẵn trong bản đồ (trong phạm vi màn hình)
    Hồi Thành Trục: giúp hồi thành (thành được đánh dấu làm điểm tái sinh) trong nháy mắt
    Phúc Hoạt Trục: giúp hồi sinh một người chơi khác
    Hoàng Tung Mã: gia tăng 20% tốc độ di chuyển khi cưỡi
    Hạt Tung Mã: gia tăng 24% tốc độ di chuyển khi cưỡi
    Hắc Tung Mã: gia tăng 28% tốc độ di chuyển khi cưỡi

     
  •  
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     Rìu Bạc
    •  Feb 2008
    •  315
     
    *Thành Giang Hạ:

    +Nhà Luyện Tạo:


     

    Trãm Thuẫn Pháp: phương pháp cường hoá Khiên Lớn tăng thêm khả năng kháng trãm từ 2% đến 5%
    Thích Thuẫn Pháp: phương pháp cường hoá Khiên Lớn tăng thêm khả năng kháng thích từ 2% đến 5%
    Toái Thuẫn Pháp: phương pháp cường hoá Khiên Lớn tăng thêm khả năng kháng toái từ 2% đến 5%
    Xạ Thuẫn Pháp: phương pháp cường hoá Khiên Lớn tăng thêm khả năng kháng xạ từ 2% đến 5%
    Thủ Hoả Hài Pháp: phương pháp cường hoá Giầy tăng thêm khả năng kháng Hỏa từ 2% đến 5%
    Thủ Thuỷ Hài Pháp: phương pháp cường hoá Giầy tăng thêm khả năng kháng thuỷ từ 2% đến 5%
    Thủ Tiên Hài Pháp: phương pháp cường hoá Giầy tăng thêm khả năng kháng tiên từ 2% đến 5%
    Thủ Yêu Hài Pháp: phương pháp cường hoá Giầy tăng thêm khả năng kháng yêu từ 2% đến 5%

    Lò Rèn:
     

    Nỏ XaCấp 50
    Điểm Thống Ngự cần : 60
    Thể Lực : 4000/4000
    Lực tiến công: 116
    Lực phòng ngự: 116
    Xạ Thương +160%
    Trãm Phòng +50%, Toái Phòng +50%, Hoả Phòng +50%, Tiên Phòng +50%

    Võ đài:
     

    Châu Du Vé: vé tham gia thi đấu với võ hồn Châu Du
    Tôn Nhân Vé: vé tham gia thi đấu với võ hồn Tôn Nhân
    Lục Tốn Vé: vé tham gia thi đấu với võ hồn Lục Tốn
    Tiểu Kiều Vé: vé tham gia thi đấu với võ hồn Tiểu Kiều

    Nhà trọ:

    Bánh Bao: hồi phục thể lực 50 điểm
    Trọc Tửu: hồi phục kỹ lực 30 điểm
    Hồi Thành Trục: giúp hồi thành (thành được đánh dấu làm điểm tái sinh) trong nháy mắt

    Tiệm binh khí
     


    Phủ Nhẫn Thương: cấp 35, Trường Binh, Lực Tiến Công: 33-41, Tốc Độ Tấn Công: 6, Tỉ lệ đánh bất ngờ +3,Tỉ lệ trúng đích +90, Trãm thương +30%, Toái thương + 30%

    Đồng Côn: cấp 35, Trường Binh, Lực Tiến Công: 30-34, Tốc Độ Tấn Công: 4, Thể lực +144, Trí Lực +24, Tổn thương kỹ năng võ tướng +7%, Tỉ lệ trúng đích +90, Toái + 30%

    Phượng Sĩ Trượng: cấp 35, Trọng Binh, Lực Tiến Công: 28-32, Tốc Độ Tấn Công: 4, Thể Lực +288, Kỹ lực 72, Trí lực +28, Tổn thương kỹ năng võ tướng +7%, Tỉ lệ trúng đích +90, Toái thương +30%

    Thần Tí Cung: cấp 35, Cung Binh, Lực Tiến Công: 28-32, Tốc Độ Tấn Công: 4, Tỉ lệ trúng đích +60, Xạ thương +60%

    Vũ Tiễn: tên dùng cho Cung Binh, Lực Tiến Công 1-1

    Thiết Thuẫn: cấp 35, Lực Phòng Ngự: 16, Xạ Phòng +10%, Toái Phòng +10%

    Thiết Khôi : cấp 35, Lực Phòng Ngự: 12, Toái Phòng +10%

    Bạch Vũ Quan: cấp 35, Lực Phòng Ngự: 9, Trí Lực +4, Tinh Thân +5, Tiên Phòng +10%, Yêu Quái Phòng +10%

    Ngọc Kim Thoa: cấp 35, Lực Phòng Ngự: 9, Trí Lực +4, Tinh Thân +5, Tiên Phòng +10%, Yêu Quái Phòng +10%

    Đồng Tụ Khải: cấp 35 Lực Phòng Ngự: 32, Vũ Lực +1, Tinh Thần +5, Thể +5, Phản Ứng +2, Trãm Phòng +10%, Thích Phòng +10%, Toái Phòng +10%

    Ngũ Phẩm Phục: cấp 35 Lực Phòng Ngự: 26, Trí lực +8, Hoả Phòng +10%, Thuỷ Phòng +10%, Tiên Phòng +10%, Yêu Quái Phòng +10%

    Chiến Ngoa: cấp 35 Lực Phòng Ngự: 5, Tỉ lệ né tránh +8

    Chợ

    Dược Hoàn: hồi phục thể lực 200 điểm
    Dược Đan: hồi phục thể lực 350 điểm
    Trọc Tửu: hồi phục kỹ lực 30 điểm
    Giải Độc Thảo: giải trạng tháitrúng độc
    Đặc Hành Phù: gia tăng 30% tốc độ di chuyển duy trì 1800 giây
    Thuấn Di Trục̀: di chuyển tức thời đến một điểm chọn sẵn trong bản đồ (trong phạm vi màn hình)
    Hồi Thành Trục: giúp hồi thành (thành được đánh dấu làm điểm tái sinh) trong nháy mắt
    Phúc Hoạt Trục: giúp hồi sinh một người chơi khác
    Hắc Tung Mã: gia tăng 28% tốc độ di chuyển khi cưỡi
    Bạch Tung Mã: gia tăng 32% tốc độ di chuyển khi cưỡi

     
  •  
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     Rìu Bạc
    •  Feb 2008
    •  315
     
    *Thành Nhữ Nam:

    *Tiệm sách:


     

    Thiết Uyển Quyết: học tập kỹ năng Thiết Uyển Pháp, đẳng cấp yêu cầu: HK (50), QS ([B]30[B]), tác dụng: tăng cường khả năng tấn công của bản thân và lính

    Cang Thể Quyết: học tập kỹ năng Cang Thể Pháp, đẳng cấp yêu cầu: HK (35), QS ([B]30[B]), tác dụng: tăng cường khả năng phòng thủ của bản thân và lính

    Binh Cường Quyết: học tập kỹ năng Binh Cường Pháp, đẳng cấp yêu cầu: HK (25)

    Phá Giới Quyết: học tập kỹ năng Phá chú kiết giới , đẳng cấp yêu cầu: QS (32), tác dụng: tạo ra một kiết giới hóa giải các trạng thái không tốt

    Trãm Yêu Quyết: học tập kỹ năng Trãm Yêu Kiếm, đẳng cấp yêu cầu: PS (30), tác dụng: tạo ra một cây kiếm tấn công một mục tiêu

    Độc Yên Quyểt: học tập kỹ năng Độc Yên Chú, đẳng cấp yêu cầu: PS (28), tác dụng: tạo ra một làn khói độc làm mục tiêu trúng độc

    Chước Quyểt: học tập kỹ năng Chước thương chú, đẳng cấp yêu cầu: HK (25), tác dụng: tạo ra một làn lửa tấn công làm mục tiêu bị suy nhược

    Lôi Kích Quyểt: học tập kỹ năng Lôi Kích, đẳng cấp yêu cầu: QS (26), tác dụng: tạo ra một tia sét tấn công một mục tiêu

    Băng Bao Quyểt: học tập kỹ năng Băng Bao, đẳng cấp yêu cầu: HK (35), tác dụng: tạo ra một tảng băng rất lớn tấn công nhiều mục tiêu

    Liên Hoa Quyểt: học tập kỹ năng Liên Hoa, đẳng cấp yêu cầu: PS (36), tác dụng: tạo ra một hoa sen tấn công nhiều mục tiêu

    Lôi Kích Quyểt: học tập kỹ năng Lôi Kích Thiểm, đẳng cấp yêu cầu: QS (36), tác dụng: tạo ra một tia sét lớn tấn công nhiều mục tiêu

    Long Quyển Quyểt: học tập kỹ năng Long Quyển Phong, đẳng cấp yêu cầu: PS (32), tác dụng: tạo ra một cơn lốc lớn tấn công nhiều mục tiêu

    Phi Đao Thư: học tập kỹ năng Thành Thạo Phi Đao, đẳng cấp yêu cầu: VT (10), HK (10), QS (10), PS (10), tác dụng: gia tăng sát thương của vũ khí phi đao

    Song Khí Thư: học tập kỹ năng Thành Thạo vũ khí song thủ, đẳng cấp yêu cầu: VT (10), HK (10), QS (10), PS (10), tác dụng: gia tăng sát thương của vũ khí song thủ

    Liên Cung Bí Kíp: học tập kỹ năng Liên Cung, đẳng cấp yêu cầu: VT (25), HK (25), QS (25), PS (25), tác dụng: dùng cung tấng công nhiều mục tiêu

    +Nhà Luyện Tạo:
     

    Thủ Trãm Mão Thư: phương pháp cường hoá Nón tăng thêm khả năng kháng trãm từ 2% đến 5%
    Thủ Thích Mão Thư: phương pháp cường hoá Nón tăng thêm khả năng kháng thích từ 2% đến 5%
    Thủ Toái Mão Thư: phương pháp cường hoá Nón tăng thêm khả năng kháng toái từ 2% đến 5%
    Thủ Xạ Mão Thư: phương pháp cường hoá Nón tăng thêm khả năng kháng xạ từ 2% đến 5%
    Thủ Hoả Mão Thư: phương pháp cường hoá Nón tăng thêm khả năng kháng trãm từ 2% đến 5%
    Thủ Thuỷ Mão Thư: phương pháp cường hoá Nón tăng thêm khả năng kháng thuỷ từ 2% đến 5%
    Thủ Tiên Mão Thư: phương pháp cường hoá Nón tăng thêm khả năng kháng tiên từ 2% đến 5%
    Thủ Yêu Mão Thư: phương pháp cường hoá Nón tăng thêm khả năng kháng yêu từ 2% đến 5%

    Lò Rèn:
     

    Nỏ XaCấp 50
    Điểm Thống Ngự cần : 60
    Thể Lực : 4000/4000
    Lực tiến công: 116
    Lực phòng ngự: 116
    Xạ Thương +160%
    Trãm Phòng +50%, Toái Phòng +50%, Hoả Phòng +50%, Tiên Phòng +50%

    Võ đài:
     

    Hạ Hầu Đôn Vé: vé tham gia thi đấu với võ hồn Hạ Hầu Đôn
    Điển Vĩ Vé: vé tham gia thi đấu với võ hồn Điển Vĩ
    Tư Mã Ý Vé: vé tham gia thi đấu với võ hồn Tư Mã Ý
    Quách Gia Vé: vé tham gia thi đấu với võ hồn Quách Gia

    Nhà trọ:

    Bánh Bao: hồi phục thể lực 50 điểm
    Trọc Tửu: hồi phục kỹ lực 30 điểm
    Hồi Thành Trục: giúp hồi thành (thành được đánh dấu làm điểm tái sinh) trong nháy mắt

    +Tiệm Vũ Khí:
     


    Phụng Chủy Đao: cấp 25, Trường Binh, Lực Tiến Công: 33-43, Tốc Độ Tấn Công: 6, Tỉ lệ đánh bất ngờ +12, Tỉ lệ trúng đích +90, Trãm thương + 40%, Toái thương + 20%

    Liên Châu Côn: cấp 25, Trường Binh, Lực Tiến Công: 21-25, Tốc Độ Tấn Công: 4, Thể lực +108, Trí Lực +18, Tổn thương kỹ năng võ tướng +5%, Tỉ lệ trúng đích +90, Toái + 30%

    Đồng Trượng: cấp 25, Trọng Binh, Lực Tiến Công: 24-32, Tốc Độ Tấn Công: 4, Thể Lực +216, Kỹ lực 54, Trí lực +22, Tổn thương kỹ năng võ tướng +5%, Tỉ lệ trúng đích +90, Toái thương +30%

    Cương Cung: cấp 25, Cung Binh, Lực Tiến Công: 20-24, Tốc Độ Tấn Công: 4, Tỉ lệ trúng đích +60, Xạ thương +60%

    Vũ Tiễn: tên dùng cho Cung Binh, Lực Tiến Công 1-1

    Ai Thuẫn: cấp 25, Lực Phòng Ngự: 12, Xạ Phòng +10%, Trãm Phòng [COLOR="magenta"]+10%[/COLOR

    Đằng Khôi : cấp 25, Lực Phòng Ngự: 9, Toái Phòng +10%, Xạ Phòng +10%

    Thanh Ngọc Quan: cấp 25, Lực Phòng Ngự: 7, Trí Lực +3, Tinh Thân +4, Tiên Phòng +10%, Yêu Quái Phòng +10%

    Tinh Cách Khải: cấp 25 Lực Phòng Ngự: 25, Tinh Thần +2, Thể +5, Phản Ứng +2, Trãm Phòng +10%, Thích Phòng +10%, Toái Phòng +10%

    Quan Bào: cấp 25 Lực Phòng Ngự: 20, Trí lực +3, Tinh Thần +5, Thể +6, Tinh Thần +5, Hoả Phòng +10%, Thuỷ Phòng +10%

    Đằng Ngoa: cấp 35 Lực Phòng Ngự: 4, Tỉ lệ né tránh +7, Xạ Phòng +10%

    +Chợ:

    Dược Hoàn: hồi phục thể lực 200 điểm
    Dược Đan: hồi phục thể lực 350 điểm
    Trọc Tửu: hồi phục kỹ lực 30 điểm
    Giải Độc Thảo: giải trạng tháitrúng độc
    Đặc Hành Phù: gia tăng 30% tốc độ di chuyển duy trì 1800 giây
    Thuấn Di Trục̀: di chuyển tức thời đến một điểm chọn sẵn trong bản đồ (trong phạm vi màn hình)
    Hồi Thành Trục: giúp hồi thành (thành được đánh dấu làm điểm tái sinh) trong nháy mắt
    Phúc Hoạt Trục: giúp hồi sinh một người chơi khác
    Hạt Tung Mã: gia tăng 24% tốc độ di chuyển khi cưỡi
    Hắc Tung Mã: gia tăng 28% tốc độ di chuyển khi cưỡi

     
  •  
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     Rìu Bạc
    •  Feb 2008
    •  315
     
    *Thành Quế Dương:

    *Nhà Luyện Tạo:


     

    Trãm Nội Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng trãm từ 2% đến 5%
    Thích Nội Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng thích từ 2% đến 5%
    Toái Nội Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng toái từ 2% đến 5%
    Xạ Nội Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng xạ từ 2% đến 5%
    Thủ Hoả Chi Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng hoả từ 2% đến 5%
    Thủ Thuỷ Chi Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng thuỷ từ 2% đến 5%
    Thủ Tiên Chi Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng tiên từ 2% đến 5%
    Thủ Yêu Chi Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng yêu từ 2% đến 5%

    Lò Rèn:
     

    Nỏ XaCấp 50
    Điểm Thống Ngự cần : 60
    Thể Lực : 4000/4000
    Lực tiến công: 116
    Lực phòng ngự: 116
    Xạ Thương +160%
    Trãm Phòng +50%, Toái Phòng +50%, Hoả Phòng +50%, Tiên Phòng +50%

    Máy Bắng ĐáCấp 55
    Điểm Thống Ngự cần : 80
    Thể Lực : 6000/6000
    Lực tiến công: 128
    Lực phòng ngự: 135
    Toái Thương +200%
    Thích Phòng +50%, Xạ Phòng +50%, Thuỷ Phòng +50%, Yêu Quái Phòng +[COLOR="magenta"]50%[/COLOR

    Võ đài
     

    Hoàng Cái Vé: vé tham gia thi đấu với võ hồn Hoàng Cái
    Châu Thái Vé: vé tham gia thi đấu với võ hồn Châu Thái
    Lỗ Túc Vé: vé tham gia thi đấu với võ hồn Lỗ Túc
    Lã Mông Vé: vé tham gia thi đấu với võ hồn Lã Mông

    +Nhà Trọ:

    Bánh Bao: hồi phục thể lực 50 điểm
    Nhục Tung: hồi phục thể lực 250 điểm
    Long Phụng Bánh: hồi phục thể lực 400 điểm
    Trọc Tửu: hồi phục kỹ lực 30 điểm
    Mạch Trà: hồi phục kỹ lực 60 điểm
    Hồi Thành Trục: giúp hồi thành (thành được đánh dấu làm điểm tái sinh) trong nháy mắt

    Tiệm Vũ Khí:
     


    Lang Nha Đao: cấp 45, Đoản Binh, Lực Tiến Công: 26-32, Tốc Độ Tấn Công: 7, Vũ Lực +5, Thể +6, Tỉ lệ trúng đích +90, Trãm thương +60%

    Đồng Thương: cấp 45, Trường Binh, Lực Tiến Công: 44-48, Tốc Độ Tấn Công: 6, Tỉ lệ đánh bất ngờ+6, Tổn thương kỹ năng võ tướng +5%, Tỉ lệ trúng đích +90, Thích thương + 60%

    Điếu Đao: cấp 45, Trọng Binh, Lực Tiến Công: 57-67, Tốc Độ Tấn Công: 5, Tinh Thần +4, Thể +7, Tỉ lệ đánh bất ngờ +14, Tỉ lệ trúng đích +90, Trãm thương + 40%, Toái thương + 20%

    Hộ Thân Côn: cấp 45, Trường Binh, Lực Tiến Công: 38-42, Tốc Độ Tấn Công: 4, Thể Lực +180, Trí lực +30, Tổn thương kỹ năng võ tướng +9%, Tỉ lệ trúng đích +90, Toái thương +30%

    Hộ Pháp Trượng: cấp 45, Trọng Binh, Lực Tiến Công: 42-50, Tốc Độ Tấn Công: 4, Thể Lực +360, Kỹ lực 90, Trí lực +36, Tổn thương kỹ năng võ tướng +9%, Tỉ lệ trúng đích +90, Toái thương +30%

    Xuyên Vân Cung: cấp 45, Cung Binh, Lực Tiến Công: 35-39, Tốc Độ Tấn Công: 4, Tinh Thần +6, Phản Ứng +5, Tỉ lệ trúng đích +60, Xạ thương +60%

    Vũ Tiễn: tên dùng cho Cung Binh, Lực Tiến Công 1-1

    Kim Cang Khôi: cấp 45, Lực Phòng Ngự: 15, Thể +6, Toái Phòng +10%

    Bắc Đẩu Quan: cấp 45, Lực Phòng Ngự: 12, Trí Lực +5, Tinh Thân +6, Tiên Phòng +10%, Yêu Quái Phòng +10%

    Bạch Quyền Khải: cấp 45 Lực Phòng Ngự: 40, Trí Lực +6, Tinh Thần +3, Thể +13, Trãm Phòng +10%, Thích Phòng +10%

    Trung Đơn Phục: cấp 45 Lực Phòng Ngự: 32, Trí Lực +12, Tinh Thần +5, Phản Ứng +5, Hỏa Phòng +10%, Thuỷ Phòng +10%

    Phẩm Sắc Y: cấp 45 Lực Phòng Ngự: 32, Trí Lực +10, Tinh Thần +8, Phản Ứng +4, Hỏa Phòng +10%, Thuỷ Phòng +10%

    Chợ:

    Dược Hoàn: hồi phục thể lực 200 điểm
    Dược Đan: hồi phục thể lực 350 điểm
    Trọc Tửu: hồi phục kỹ lực 30 điểm
    Giải Độc Thảo: giải trạng tháitrúng độc
    Đặc Hành Phù: gia tăng 30% tốc độ di chuyển duy trì 1800 giây
    Thuấn Di Trục̀: di chuyển tức thời đến một điểm chọn sẵn trong bản đồ (trong phạm vi màn hình)
    Hồi Thành Trục: giúp hồi thành (thành được đánh dấu làm điểm tái sinh) trong nháy mắt
    Phúc Hoạt Trục: giúp hồi sinh một người chơi khác
    Bạch Tung Mã: gia tăng 32% tốc độ di chuyển khi cưỡi

     
  •  
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     Rìu Bạc
    •  Feb 2008
    •  315
     
    *Thành Từ Châu:

    +Nhà Luyện Tạo:


     

    Trãm Thuẫn Pháp: phương pháp cường hoá Khiên Lớn tăng thêm khả năng kháng trãm từ 2% đến 5%
    Thích Thuẫn Pháp: phương pháp cường hoá Khiên Lớn tăng thêm khả năng kháng thích từ 2% đến 5%
    Toái Thuẫn Pháp: phương pháp cường hoá Khiên Lớn tăng thêm khả năng kháng toái từ 2% đến 5%
    Xạ Thuẫn Pháp: phương pháp cường hoá Khiên Lớn tăng thêm khả năng kháng xạ từ 2% đến 5%
    Thủ Hoả Hài Pháp: phương pháp cường hoá Giầy tăng thêm khả năng kháng Hỏa từ 2% đến 5%
    Thủ Thuỷ Hài Pháp: phương pháp cường hoá Giầy tăng thêm khả năng kháng thuỷ từ 2% đến 5%
    Thủ Tiên Hài Pháp: phương pháp cường hoá Giầy tăng thêm khả năng kháng tiên từ 2% đến 5%
    Thủ Yêu Hài Pháp: phương pháp cường hoá Giầy tăng thêm khả năng kháng yêu từ 2% đến 5%

    Lò Rèn:
     

    Nỏ XaCấp 50
    Điểm Thống Ngự cần : 60
    Thể Lực : 4000/4000
    Lực tiến công: 116
    Lực phòng ngự: 116
    Xạ Thương +160%
    Trãm Phòng +50%, Toái Phòng +50%, Hoả Phòng +50%, Tiên Phòng +50%

    Máy Bắng ĐáCấp 55
    Điểm Thống Ngự cần : 80
    Thể Lực : 6000/6000
    Lực tiến công: 128
    Lực phòng ngự: 135
    Toái Thương +200%
    Thích Phòng +50%, Xạ Phòng +50%, Thuỷ Phòng +50%, Yêu Quái Phòng +[COLOR="magenta"]50%[/COLOR

    +Nhà Trọ:

    Bánh Bao: hồi phục thể lực 50 điểm
    Nhục Tung: hồi phục thể lực 250 điểm
    Long Phụng Bánh: hồi phục thể lực 400 điểm
    Trọc Tửu: hồi phục kỹ lực 30 điểm
    Mạch Trà: hồi phục kỹ lực 60 điểm
    Hồi Thành Trục: giúp hồi thành (thành được đánh dấu làm điểm tái sinh) trong nháy mắt
     

    +Tiệm Vũ Khí:

     


    Huyền Thiết Kiếm: cấp 35, Đoản Binh, Lực Tiến Công: 22-24, Tốc Độ Tấn Công: 7, Tỉ lệ trúng đích +90, Trãm thương +20%, Thích thương + 40%

    Phủ Nhẫn Thương: cấp 35, Trường Binh, Lực Tiến Công: 33-41, Tốc Độ Tấn Công: 6, Tỉ lệ đánh bất ngờ +3,Tỉ lệ trúng đích +90, Trãm thương +30%, Toái thương + 30%

    Trãm Ma Đao: cấp 35, Trọng Binh, Lực Tiến Công: 45-55, Tốc Độ Tấn Công: 5, Tỉ lệ đánh bất ngờ +13, Tỉ lệ trúng đích +90, Trãm thương +40%, Toái thương + 20%

    Đồng Côn: cấp 35, Trường Binh, Lực Tiến Công: 30-34, Tốc Độ Tấn Công: 6, Thể lực +144, Trí Lực +24, Tổn thương kỹ năng võ tướng +7%, Tỉ lệ trúng đích +90, Toái + 30%

    Phượng Sĩ Trượng: cấp 35, Trọng Binh, Lực Tiến Công: 28-32, Tốc Độ Tấn Công: 4, Thể Lực +288, Kỹ lực 72, Trí lực +28, Tổn thương kỹ năng võ tướng +7%, Tỉ lệ trúng đích +90, Toái thương +30%

    Thần Tí Cung: cấp 35, Cung Binh, Lực Tiến Công: 28-32, Tốc Độ Tấn Công: 4, Tỉ lệ trúng đích +60, Xạ thương +60%

    Vũ Tiễn: tên dùng cho Cung Binh, Lực Tiến Công 1-1

    Thiết Thuẫn: cấp 35, Lực Phòng Ngự: 16, Xạ Phòng +10%, Toái Phòng [COLOR="magenta"]+10%[/COLOR

    Thiết Khôi : cấp 35, Lực Phòng Ngự: 12, Toái Phòng +10%

    Bạch Vũ Quan: cấp 35, Lực Phòng Ngự: 9, Trí Lực +4, Tinh Thân +5, Tiên Phòng +10%, Yêu Quái Phòng +10%

    Ngọc Kim Thoa: cấp 35, Lực Phòng Ngự: 9, Trí Lực +4, Tinh Thân +5, Tiên Phòng +10%, Yêu Quái Phòng +10%

    Đồng Tụ Khải: cấp 35 Lực Phòng Ngự: 32, Vũ Lực +1, Tinh Thần +5, Thể +5, Phản Ứng +2, Trãm Phòng +10%, Thích Phòng +10%, Toái Phòng +10%

    Ngũ Phẩm Phục: cấp 35 Lực Phòng Ngự: 26, Trí lực +8, Hoả Phòng +10%, Thuỷ Phòng +10%, Tiên Phòng +10%, Yêu Quái Phòng +10%

    Chiến Ngoa: cấp 35 Lực Phòng Ngự: 5, Tỉ lệ né tránh +8

    Tị Tà Chiến Hoa: cấp 35 Lực Phòng Ngự: 5, Tinh Thần +5, Phản Ứng +5, Tỉ lệ né tránh +8, Hỏa Phòng +5%, Thủy Phòng +5%

    Ngư Luân Thuẫn: cấp 35 Lực Phòng Ngự: 16, Hoả Phòng +10%, Xạ Phòng +10%

    Thủ Sáo: cấp 1 Lực Phòng Ngự: 0

    +Chợ:

    Dược Thảo: hồi phục thể lực 100 điểm
    Dược Hoàn: hồi phục thể lực 200 điểm
    Dược Hoàn: hồi phục thể lực 200 điểm
    Dược Đan: hồi phục thể lực 350 điểm
    Trọc Tửu: hồi phục kỹ lực 30 điểm
    Giải Độc Thảo: giải trạng tháitrúng độc
    Đặc Hành Phù: gia tăng 30% tốc độ di chuyển duy trì 1800 giây
    Thuấn Di Trục̀: di chuyển tức thời đến một điểm chọn sẵn trong bản đồ (trong phạm vi màn hình)
    Hồi Thành Trục: giúp hồi thành (thành được đánh dấu làm điểm tái sinh) trong nháy mắt
    Phúc Hoạt Trục: giúp hồi sinh một người chơi khác
    Hoàng Tung Mã: gia tăng 20% tốc độ di chuyển khi cưỡi
    Hạt Tung Mã: gia tăng 24% tốc độ di chuyển khi cưỡi
    Bạch Tung Mã: gia tăng 32% tốc độ di chuyển khi cưỡi

     
  •  
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     Rìu Bạc
    •  Feb 2008
    •  315
     
    *Thành Bắc Hải:

    *Nhà Luyện Tạo:


     

    Trãm Nội Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng trãm từ 2% đến 5%
    Thích Nội Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng thích từ 2% đến 5%
    Toái Nội Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng toái từ 2% đến 5%
    Xạ Nội Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng xạ từ 2% đến 5%
    Thủ Hoả Chi Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng hoả từ 2% đến 5%
    Thủ Thuỷ Chi Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng thuỷ từ 2% đến 5%
    Thủ Tiên Chi Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng tiên từ 2% đến 5%
    Thủ Yêu Chi Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng yêu từ 2% đến 5%

    Lò Rèn:
     

    Nỏ XaCấp 50
    Điểm Thống Ngự cần : 60
    Thể Lực : 4000/4000
    Lực tiến công: 116
    Lực phòng ngự: 116
    Xạ Thương +160%
    Trãm Phòng +50%, Toái Phòng +50%, Hoả Phòng +50%, Tiên Phòng +50%

    Máy Bắng ĐáCấp 55
    Điểm Thống Ngự cần : 80
    Thể Lực : 6000/6000
    Lực tiến công: 128
    Lực phòng ngự: 135
    Toái Thương +200%
    Thích Phòng +50%, Xạ Phòng +50%, Thuỷ Phòng +50%, Yêu Quái Phòng +50%

    *Nhà Trọ:

    Bánh Bao: hồi phục thể lực 50 điểm
    Nhục Tung: hồi phục thể lực 250 điểm
    Long Phụng Bánh: hồi phục thể lực 400 điểm
    Trọc Tửu: hồi phục kỹ lực 30 điểm
    Mạch Trà: hồi phục kỹ lực 60 điểm
    Hồi Thành Trục: giúp hồi thành (thành được đánh dấu làm điểm tái sinh) trong nháy mắt

    +Tiệm Vũ Khí:
     


    Long Uyên Kiếm: cấp 40, Đoản Binh, Lực Tiến Công: 25-27, Tốc Độ Tấn Công: 7, Trí lực +5, Tinh Thần +5, Tổn thương kỹ năng võ tướng +4%, Tỉ lệ trúng đích +90, Trãm thương +20%, Thích thương +40%

    Tam Xoa Kích: cấp 40, Trường Binh, Lực Tiến Công: 40-42, Tốc Độ Tấn Công: 6, Vũ Lực +5, Phản Ứng +10, Tỉ lệ đánh bất ngờ +3, Tỉ lệ trúng đích +90, Trãm thương +20%, Thích thương +20%, Toái thương +20%

    Mạch Đao: cấp 40, Trọng Binh, Lực Tiến Công: 51-61, Tốc Độ Tấn Công: 5, Tinh Thần +4, Thể +6, Tỉ lệ đánh bất ngờ +13, Tỉ lệ trúng đích +90, Trãm thương + 40%, Toái thương + 20%

    Thanh Hoa Côn: cấp 40, Trường Binh, Lực Tiến Công: 33-38, Tốc Độ Tấn Công: 4, Thể Lực +162, Trí lực +27, Tổn thương kỹ năng võ tướng +8%, Tỉ lệ trúng đích +90, Toái thương +30%

    Linh Nha Trượng: cấp 40, Trọng Binh, Lực Tiến Công: 37-45, Tốc Độ Tấn Công: 4, Thể Lực +324, Kỹ lực 81, Trí lực +32, Tổn thương kỹ năng võ tướng +8%, Tỉ lệ trúng đích +90, Toái thương +30%

    Bạch Hoa Cung: cấp 40, Cung Binh, Lực Tiến Công: 31-35, Tốc Độ Tấn Công: 4, Phản Ứng +5, Tỉ lệ đánh bất ngờ +1, Tỉ lệ trúng đích +60, Xạ thương +60%

    Vũ Tiễn: tên dùng cho Cung Binh, Lực Tiến Công 1-1

    Thiết Đâu Mâu: cấp 40, Lực Phòng Ngự: 13, Thể +10, Toái Phòng +10%

    Tinh Công Cân: cấp 40, Lực Phòng Ngự: 12, Trí Lực +6, Tinh Thân +4, Trãm Phòng +4%, Toái Phòng +10%

    Đằng Khải: cấp 40 Lực Phòng Ngự: 36, Vũ Lực +2, Thể +12, Phản Ứng +1, Trãm Phòng +10%, Thích Phòng +10%, Xạ Phòng +10%

    Mao Sơn Đạo Bào: cấp 40 Lực Phòng Ngự: 29, Tinh Thần +5, Thể +5, Hoả Phòng +5%, Thuỷ Phòng +5%, Tiên Phòng +15%, Yêu Quái Phòng +15%

    Đoản Y: cấp 1, Lực Phòng Ngự: 0

    Kì Lân Ngoa: cấp 40, Lực Phòng Ngự: 5, Phản Ứng +10, Tỉ lệ né tránh +8, Yêu Quái Phòng +10%

    Ngư Luân Thuẫn: cấp 35, Lực Phòng Ngự: 16, Xạ Phòng +10%, Hoả Phòng +10%

    +Chợ:

    Dược Hoàn: hồi phục thể lực 200 điểm
    Dược Đan: hồi phục thể lực 350 điểm
    Trọc Tửu: hồi phục kỹ lực 30 điểm
    Giải Độc Thảo: giải trạng tháitrúng độc
    Đặc Hành Phù: gia tăng 30% tốc độ di chuyển duy trì 1800 giây
    Thuấn Di Trục̀: di chuyển tức thời đến một điểm chọn sẵn trong bản đồ (trong phạm vi màn hình)
    Hồi Thành Trục: giúp hồi thành (thành được đánh dấu làm điểm tái sinh) trong nháy mắt
    Phúc Hoạt Trục: giúp hồi sinh một người chơi khác
    Bạch Tung Mã: gia tăng 32% tốc độ di chuyển khi cưỡi

     
  •  
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     Rìu Bạc
    •  Feb 2008
    •  315
     
    *Thành Dự Chương:

    *Nhà Luyện Tạo:


     

    Trãm Nội Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng trãm từ 2% đến 5%
    Thích Nội Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng thích từ 2% đến 5%
    Toái Nội Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng toái từ 2% đến 5%
    Xạ Nội Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng xạ từ 2% đến 5%
    Thủ Hoả Chi Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng hoả từ 2% đến 5%
    Thủ Thuỷ Chi Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng thuỷ từ 2% đến 5%
    Thủ Tiên Chi Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng tiên từ 2% đến 5%
    Thủ Yêu Chi Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng yêu từ 2% đến 5%

    *Nhà Trọ:

    Bánh Bao: hồi phục thể lực 50 điểm
    Nhục Tung: hồi phục thể lực 250 điểm
    Long Phụng Bánh: hồi phục thể lực 400 điểm
    Trọc Tửu: hồi phục kỹ lực 30 điểm
    Mạch Trà: hồi phục kỹ lực 60 điểm
    Hồi Thành Trục: giúp hồi thành (thành được đánh dấu làm điểm tái sinh) trong nháy mắt

    +Tiệm Vũ Khí:
     


    Liên Hoàn Đao: cấp 50, Đoản Binh, Lực Tiến Công: 29-35, Tốc Độ Tấn Công: 7, Thể +6, Tỉ lệ đánh bất ngờ +1, Tỉ lệ trúng đích +90, Trãm thương +40%, Thích thương +20%

    Chiến Trường Ngoa: cấp 50, Trường Binh, Lực Tiến Công: 47-53, Tốc Độ Tấn Công: 6, Thể +6, Phản Ứng +6, Tỉ lệ đánh bất ngờ +4, Tỉ lệ trúng đích +90, Trãm thương +40%, Thích thương +20%

    Yển Nguyệt Đao: cấp 50, Trọng Binh, Lực Tiến Công: 62-74, Tốc Độ Tấn Công: 5, Vũ Lực +6, Phản Ứng +6, Tỉ lệ đánh bất ngờ+14, Tỉ lệ trúng đích +90, Trãm thương + 40%, Toái thương +20%

    Trượng Nhị Hộ Côn: cấp 50, Trường Binh, Lực Tiến Công: 42-46, Tốc Độ Tấn Công: 4, Thể Lực +198, Trí lực +33, Tổn thương kỹ năng võ tướng +10%, Tỉ lệ trúng đích +90, Toái thương +30%

    Bàn Long Trượng: cấp 50, Trọng Binh, Lực Tiến Công: 46-54, Tốc Độ Tấn Công: 4, Thể Lực +396, Kỹ lực 99, Trí lực +40, Tổn thương kỹ năng võ tướng +10%, Tỉ lệ trúng đích +90, Toái thương +30%

    Phá Giáp Cung: cấp 50, Cung Binh, Lực Tiến Công: 39-43, Tốc Độ Tấn Công: 4, Phản Ứng+6,Tỉ lệ đánh bất ngờ +2, Tỉ lệ trúng đích +60, Xạ thương +60%

    Vũ Tiễn: tên dùng cho Cung Binh, Lực Tiến Công 1-1

    Kim Giác Đâu Mâu: cấp 50, Lực Phòng Ngự: 16, Thể +7, Toái Phòng +20%

    Cao Sơn Quan: cấp 50, Lực Phòng Ngự: 13, Trí Lực +6, Tinh Thân +6, Tiên Phòng +10%, Yêu Quái Phòng +10%

    Tế Lân Khải: cấp 50 Lực Phòng Ngự: 44, Vũ Lực +4, Tinh Thần +3, Thể +7, Trãm Phòng +15%, Thích Phòng +15%
    Hỏa Phòng +15%

    Thái Cực Bào: cấp 50 Lực Phòng Ngự: 35, Trí lực +14, Hoả Phòng +10%, Thuỷ Phòng +10%, Tiên Phòng +10%, Yêu Quái Phòng +10%

    Âm Dương Bào: cấp 50 Lực Phòng Ngự: 35, Trí lực +8, Tinh thần +4, Phản Ứng +2, Hoả Phòng +10%, Thuỷ Phòng +10%, Tiên Phòng +10%, Yêu Quái Phòng +10%

    Phi Dực Ngoa: cấp 50 Lực Phòng Ngự: 6, Phản Ứng +11, Tỉ lệ né tránh +9, Thuỷ Phòng +5%, Tiên Phòng +5%

    Đoản Phong: cấp 1 Lực Phòng Ngự: 0

    Ma Bố Phong: cấp 1 Lực Phòng Ngự: 1, Tỉ lệ né tránh +5,Xạ Phòng +5%

    Bì Hộ Oản: cấp 1 Lực Phòng Ngự: 1, Tỉ lệ trúng đích +10

    +Chợ:

    Dược Hoàn: hồi phục thể lực 200 điểm
    Dược Đan: hồi phục thể lực 350 điểm
    Trọc Tửu: hồi phục kỹ lực 30 điểm
    Giải Độc Thảo: giải trạng tháitrúng độc
    Đặc Hành Phù: gia tăng 30% tốc độ di chuyển duy trì 1800 giây
    Thuấn Di Trục̀: di chuyển tức thời đến một điểm chọn sẵn trong bản đồ (trong phạm vi màn hình)
    Hồi Thành Trục: giúp hồi thành (thành được đánh dấu làm điểm tái sinh) trong nháy mắt
    Phúc Hoạt Trục: giúp hồi sinh một người chơi khác
    Bạch Tung Mã: gia tăng 32% tốc độ di chuyển khi cưỡi

     
  •  
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     Rìu Bạc
    •  Feb 2008
    •  315
     
    *Thành Hội Kê:

    *Nhà Luyện Tạo:


     

    Trãm Nội Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng trãm từ 2% đến 5%
    Thích Nội Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng thích từ 2% đến 5%
    Toái Nội Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng toái từ 2% đến 5%
    Xạ Nội Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng xạ từ 2% đến 5%
    Thủ Hoả Chi Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng hoả từ 2% đến 5%
    Thủ Thuỷ Chi Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng thuỷ từ 2% đến 5%
    Thủ Tiên Chi Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng tiên từ 2% đến 5%
    Thủ Yêu Chi Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng yêu từ 2% đến 5%

    *Nhà Trọ:

    Bánh Bao: hồi phục thể lực 50 điểm
    Nhục Tung: hồi phục thể lực 250 điểm
    Long Phụng Bánh: hồi phục thể lực 400 điểm
    Trọc Tửu: hồi phục kỹ lực 30 điểm
    Mạch Trà: hồi phục kỹ lực 60 điểm
    Hồi Thành Trục: giúp hồi thành (thành được đánh dấu làm điểm tái sinh) trong nháy mắt

    +Tiệm Vũ Khí:
     


    Ba Nhẫn Kiếm: cấp 55, Đoản Binh, Lực Tiến Công: 34-36, Tốc Độ Tấn Công: 7, Trí Lực +6, Tinh Thần +7, Tổn thương kỹ năng võ tướng +6%, Tỉ lệ trúng đích +90, Trãm thương +20%, Thích thương + +40%

    Lê Hoa Thương: cấp 55, Trường Binh, Lực Tiến Công: 51-59, Tốc Độ Tấn Công: 6, Thể +13, Tỉ lệ đánh bất ngờ+4, Tỉ lệ đánh trúng +90,Thích Thương +60%

    Trường Câu Đao: cấp 55, Trọng Binh, Lực Tiến Công: 69-79, Tốc Độ Tấn Công: 5, Tỉ Lệ đánh bất ngờ +18, Tỉ lệ trúng đích +90, Trãm thương + 40%, Toái thương + 20%

    La Mã Hộ Thân Côn: cấp 55, Trường Binh, Lực Tiến Công: 47-51, Tốc Độ Tấn Công: 4, Thể Lực +216, Trí lực +36, Tổn thương kỹ năng võ tướng +11%, Tỉ lệ trúng đích +90, Toái thương +30%

    Trấn Tà Trượng: cấp 55, Trọng Binh, Lực Tiến Công: 51-59, Tốc Độ Tấn Công: 4, Thể Lực +432, Kỹ lực 108, Trí lực +44, Tổn thương kỹ năng võ tướng +11%, Tỉ lệ trúng đích +90, Toái thương +30%

    Bạch Lý Cung: cấp 55, Cung Binh, Lực Tiến Công: 41-49, Tốc Độ Tấn Công: 4, Tinh Thần +6, Phản Ứng +7, Tỉ lệ trúng đích +60, Xạ thương +60%

    Vũ Tiễn: tên dùng cho Cung Binh, Lực Tiến Công 1-1

    Ngưu Giác Khôi : cấp 55, Lực Phòng Ngự: 18, Thể +7, Toái Phòng +20%

    Chu Hồng Khôi : cấp 55, Lực Phòng Ngự: 18, Thể +7, Tỉ lệ né tránh +6, Toái Phòng +10%

    Mạo Cô: cấp 55, Lực Phòng Ngự: 16, Thể Lực +96, Trí lực +5, Toái Phòng +5%, Tiên Phòng +5%, Yêu Quái Phòng +5%

    Nam Vương Khải: cấp 55 Lực Phòng Ngự: 48, Vũ Lực +8, Thể +10, Phản Ứng +3, Trãm Phòng +10%, Thích Phòng +10%, Hoả Phòng +10%

    Kim Tỏa Đang Khải: cấp 55 Lực Phòng Ngự: 48, Vũ Lực +3, Thể +10, Phản Ứng +8, Trãm Phòng +10%, Thích Phòng +10%, Toái Phòng +10%

    Yến Biền Phục: cấp 55 Lực Phòng Ngự: 38, Trí Lực +14, Tinh Thần +6, Phản Ứng +6, Hoả Phòng +10%, Thuỷ Phòng +10%

    Cúc Y: cấp 55 Lực Phòng Ngự: 38, Trí lực +14, Tinh Thần +8, Thể +4, Hoả Phòng +10%, Thuỷ Phòng +10%

    Thiết Giáp Ngoa: cấp 45 Lực Phòng Ngự: 6, Thể +11, Toái Phòng +5%, Yêu Quái Phòng +5%

    Đoản Phong: cấp 1 Lực Phòng Ngự: 0

    Thú Bì Phong: cấp 1 Lực Phòng Ngự: [B]2/B], Tỉ lệ né tránh +5, Xạ Phòng +5%

    Bì Hộ Oản: cấp 1 Lực Phòng Ngự: 1, Tỉ lệ trúng đích +10

    +Chợ:

    Dược Hoàn: hồi phục thể lực 200 điểm
    Dược Đan: hồi phục thể lực 350 điểm
    Trọc Tửu: hồi phục kỹ lực 30 điểm
    Giải Độc Thảo: giải trạng tháitrúng độc
    Đặc Hành Phù: gia tăng 30% tốc độ di chuyển duy trì 1800 giây
    Thuấn Di Trục̀: di chuyển tức thời đến một điểm chọn sẵn trong bản đồ (trong phạm vi màn hình)
    Hồi Thành Trục: giúp hồi thành (thành được đánh dấu làm điểm tái sinh) trong nháy mắt
    Phúc Hoạt Trục: giúp hồi sinh một người chơi khác
    Bạch Tung Mã: gia tăng 32% tốc độ di chuyển khi cưỡi

     
  •  
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
    *Thành Trần Lưu:

    *Nhà Luyện Tạo:


     

    Trãm Nội Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng trãm từ 2% đến 5%
    Thích Nội Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng thích từ 2% đến 5%
    Toái Nội Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng toái từ 2% đến 5%
    Xạ Nội Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng xạ từ 2% đến 5%
    Thủ Hoả Chi Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng hoả từ 2% đến 5%
    Thủ Thuỷ Chi Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng thuỷ từ 2% đến 5%
    Thủ Tiên Chi Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng tiên từ 2% đến 5%
    Thủ Yêu Chi Pháp: phương pháp cường hoá Áo Trong tăng thêm khả năng kháng yêu từ 2% đến 5%

    Nhà trọ:

    Bánh Bao: hồi phục thể lực 50 điểm
    Nhục Tung: hồi phục thể lực 250 điểm
    Trọc Tửu: hồi phục kỹ lực 30 điểm
    Mạch Trà: hồi phục kỹ lực 60 điểm
    Hồi Thành Trục: giúp hồi thành (thành được đánh dấu làm điểm tái sinh) trong nháy mắt

    Tiệm binh khí
     


    Trãm Nham Kiếm: cấp 45, Đoản Binh, Lực Tiến Công: 26-32, Tốc Độ Tấn Công: 7, Thể +11, Tỉ lệ trúng đích +90, Trãm thương +10%, Thích thương + 20%, Toái thương + 30%

    Nguyệt Nha Kích: cấp 45, Trường Binh, Lực Tiến Công: 43-49, Tốc Độ Tấn Công: 6, Vũ Lực +5, Phản Ứng +6, Tỉ lệ đánh bất ngờ+3, Tỉ lệ trúng đích +90, Trãm thương + 20%, Thích thương +20%, Toái thương +20%

    Tam Tiêm Luỡn Đao: cấp 45, Trọng Binh, Lực Tiến Công: 59-65, Tốc Độ Tấn Công: 5, Tỉ lệ đánh bất ngờ +17, Tỉ lệ trúng đích +90, Trãm thương +30%, Thích thương +10%, Toái thương +20%

    Hộ Thân Côn: cấp 45, Trường Binh, Lực Tiến Công: 38-42, Tốc Độ Tấn Công: 4, Thể Lực +180, Trí lực +30, Tổn thương kỹ năng võ tướng +9%, Tỉ lệ trúng đích +90, Toái thương +30%

    Hộ Pháp Trượng: cấp 45, Trọng Binh, Lực Tiến Công: 42-50, Tốc Độ Tấn Công: 4, Thể Lực +360, Kỹ lực 90, Trí lực +36, Tổn thương kỹ năng võ tướng +9%, Tỉ lệ trúng đích +90, Toái thương +30%

    Xuyên Vân Cung: cấp 45, Cung Binh, Lực Tiến Công: 35-39, Tốc Độ Tấn Công: 4, Tinh Thần +6, Phản Ứng +5, Tỉ lệ trúng đích +60, Xạ thương +60%

    Vũ Tiễn: tên dùng cho Cung Binh, Lực Tiến Công 1-1

    Kim Cang Khôi: cấp 45, Lực Phòng Ngự: 15, Thể +6, Toái Phòng +10%

    Bắc Đẩu Quan: cấp 45, Lực Phòng Ngự: 12, Trí Lực +5, Tinh Thân +6, Tiên Phòng +10%, Yêu Quái Phòng +10%

    Nam Man Khải: cấp 45 Lực Phòng Ngự: 40, Phản Ứng +6, Thể +6, Trãm Phòng +10%, Thích Phòng +10%, Xạ Phòng +10%, Thuỷ Phòng +10%

    Huyên Đoan Bào: cấp 45 Lực Phòng Ngự: 32, Vũ Lực +6, Tinh Thần +6, Thể +5, Toái Phòng +10%, Hoả Phòng +10%, Thuỷ Phòng +10%

    Đoản Y: cấp 1, Lực Phòng Ngự: 0

    Kì Lân Ngoa: cấp 40, Lực Phòng Ngự: 5, Phản Ứng +10, Tỉ lệ né tránh +8, Yêu Quái Phòng +10%

    Chợ:

    Dược Hoàn: hồi phục thể lực 200 điểm
    Dược Đan: hồi phục thể lực 350 điểm
    Trọc Tửu: hồi phục kỹ lực 30 điểm
    Giải Độc Thảo: giải trạng tháitrúng độc
    Đặc Hành Phù: gia tăng 30% tốc độ di chuyển duy trì 1800 giây
    Thuấn Di Trục̀: di chuyển tức thời đến một điểm chọn sẵn trong bản đồ (trong phạm vi màn hình)
    Hồi Thành Trục: giúp hồi thành (thành được đánh dấu làm điểm tái sinh) trong nháy mắt
    Phúc Hoạt Trục: giúp hồi sinh một người chơi khác
    Bạch Tung Mã: gia tăng 32% tốc độ di chuyển khi cưỡi

Comments (0)
Add Comment